彼女は大事な約束を忘れたことをひどく傷めてた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy rất đau khổ vì quên mất lời hứa quan trọng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
N4
事
ji, zu / koto, tsuka.u, tsuka.eru
vấn đề, sự việc, sự thật
N3
約
yaku / tsuzu.maru, tsuzu.meru, tsuzuma.yaka
lời hứa, xấp xỉ, thu nhỏ
N3
束
soku / taba, taba.neru, tsuka, tsuka.neru
bó, bó lúa, tập lúa
N3
忘
bou / wasu.reru
quên, oublier, olvidar
N1
傷
shou / kizu, ita.mu, ita.meru
vết thương, làm tổn thương, gây thương tích
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính