彼女は少しでも時間があれば本を読むようにしてる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy cố đọc sách khi có chút thời gian
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
少
shou / suku.nai, suko.shi
ít, nhỏ, un petit peu
N5
時
ji / toki, -doki
thời gian, giờ, nhiệt độ
N5
間
kan, ken / aida, ma, ai
khoảng, không gian, khoảng cách
N5
本
hon / moto
sách, hiện tại, chính
N5
読
doku, toku, tou / yo.mu, -yo.mi
đọc, lire, leer
Ngữ pháp