彼女は新しい治療法を試してみることにした
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy quyết thử phương pháp điều trị mới
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
新
shin / atara.shii, ara.ta, ara-, nii-
mới, mới, mới
N3
治
ji, chi / osa.meru, osa.maru, nao.ru, nao.su
trị vì, hãy bình an, hãy thư thái.
N2
療
ryou
chữa lành, chữa trị, chăm sóc
N3
法
hou, hatsu, hotsu, furan / nori
phương pháp, luật, quy tắc
N4
試
shi / kokoro.miru, tame.su
thử nghiệm, cố gắng
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ことにする
koto ni suru
Chỉ quyết định tự nguyện của người nói hoặc nhóm, gắn với động từ, nghĩa là quyết định làm
N4
〜てみる
te miru
Chỉ sự thử làm một hành động, gắn với động từ dạng て, nghĩa là thử làm để xem kết quả
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính