Câu
Cấp độ: N1

のたびに

Kana: かのじょは こんちゅうの さいしゅうに むちゅうで やすみの たびに もりに でかける Romaji: Kanojo wa konchuu no saishuu ni muchuu de yasumi no tabi ni mori ni dekakeru
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Cô ấy mê thu thập côn trùng và đi rừng mỗi kỳ nghỉ

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼女は昆虫の採集に夢中で休みのたびに森に出かける - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan