彼女は通信教育で大学の学位を取得した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy lấy bằng đại học qua giáo dục từ xa
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
通
tsuu, tsu / too.ru, too.ri, -too.ri, -doo.ri, too.su, too.shi, -doo.shi, kayo.u
giao thông, đường đi qua, đại lộ
N3
信
shin
đức tin, sự thật, lòng trung thành
N4
教
kyou / oshi.eru, oso.waru
dạy dỗ, đức tin, giáo lý
N3
育
iku / soda.tsu, soda.chi, soda.teru, haguku.mu
nuôi dạy, lớn lên, giáo dục
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
N5
学
gaku / mana.bu
nghiên cứu, học tập, khoa học
N3
位
i / kurai, gurai
cấp bậc, hạng, ngai vàng
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính