料理得意だよ、作ってあげようか?
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi giỏi nấu ăn, để tôi nấu cho nhé?
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜てあげる
te ageru
Chỉ làm gì đó cho lợi ích của người khác, gắn với động từ dạng て, có thể nghe như bề trên nếu dùng không cẩn thận
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn