Câu
Cấp độ: N2

終わったよ、けど

Kana: さくこのしゅっちょう、ぶじおわったよ、つかれたけど Romaji: Kinou no shucchou, buji owatta yo, tsukareta kedo
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Chuyến công tác hôm qua đã hoàn thành an toàn, mệt nhưng xong

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
昨日の出張、無事終わったよ、疲れたけど - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan