東京の夏は本当に蒸し暑くて夜も寝苦しい日が続く
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtMùa hè Tokyo ẩm ướt nóng nực, đêm cũng khó ngủ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
東
tou / higashi
phía đông, Est, Este
N4
京
kyou, kei, kin / miyako
vốn, 10**16, vốn
N4
夏
ka, ga, ge / natsu
mùa hè, été, verano
N5
本
hon / moto
sách, hiện tại, chính
N3
当
tou / a.taru, a.tari, a.teru, a.te, masa.ni, masa.nibeshi
đánh trúng, đúng, thích hợp
N2
蒸
jou, sei / mu.su, mu.reru, mu.rasu
hơi nước, sức nóng, oi bức
N1
暑
sho / atsu.i
oi bức, nóng nực, cái nóng mùa hè
N4
夜
ya / yo, yoru
đêm, buổi tối, đêm
N3
寝
shin / ne.ru, ne.kasu, i.nu, mitamaya, ya.meru
Nằm xuống, ngủ, nghỉ ngơi
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính