駅前の通り、人多すぎて歩きにくい
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtĐường trước ga đông quá đi lại khó
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
駅
eki
nhà ga, gare, estación
N5
前
zen / mae, -mae
phía trước, trước mặt, devant
N4
通
tsuu, tsu / too.ru, too.ri, -too.ri, -doo.ri, too.su, too.shi, -doo.shi, kayo.u
giao thông, đường đi qua, đại lộ
N5
人
jin, nin / hito, -ri, -to
người, être humain, người
N4
多
ta / oo.i, masa.ni, masa.ru
nhiều, thường xuyên, rất nhiều
N4
歩
ho, bu, fu / aru.ku, ayu.mu
đi bộ, đếm bước, người hành quân
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜にくい
nikui
Chỉ sự khó khăn khi thực hiện hành động, gắn với gốc động từ, nghĩa là khó làm
N4
〜すぎる
sugiru
Chỉ mức độ quá mức phù hợp, gắn với gốc động từ hoặc tính từ, nghĩa là quá
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ