Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N5
彼女は夜勤のおかげで週末が取れる
Kanojo yakin no okage de shuumatsu ga toreru
Cô ấy được nghỉ cuối tuần nhờ ca đêm
N5
彼女は旅行の荷を前日に詰めて準備完了した
Kanojo wa ryokou no ni o zenjitsu ni tumete junbi kanryou shita
Cô ấy đóng gói hành lý hôm trước và chuẩn bị xong
N5
彼女は皆に視線を向けた
Kanojo wa mina ni shisen o muketa
Anh ấy hướng ánh nhìn về mọi người
N5
彼女は経営難で会社が潰れてしまい再就職を余儀なくされた
Kanojo wa keiei nan de kaisha ga tsuburete shimai saishuushoku o yoginaku sareta
Cô ấy bị buộc tìm việc mới vì công ty phá sản
N5
彼女は買った食材を全部冷蔵庫に入れた
Kanojo wa katta shokuzai o zenbu reizouko ni ireta
Cô ấy cho tất cả thực phẩm đã mua vào tủ lạnh
N5
彼女は通信教育で大学の学位を取得した
Kanojo wa tsuushin kyouiku de daigaku no gaku o shutoku shita
Cô ấy lấy bằng đại học qua giáo dục từ xa
N5
彼女は野良猫を飼い慣らして家族の一員にした
Kanojo wa noraneko o kainarashite kazoku no ichiin ni shita
Cô ấy thuần hóa mèo hoang và biến thành thành viên gia đình
N5
患者の状態が安定した
Kanja no joutai ga antei shita
Tình trạng bệnh nhân ổn định
N5
患者の状態は安定した
Kanja no joutai wa antei shita
Tình trạng bệnh nhân đã ổn định
N5
提出期限が迫ってる
Teishutsu kigen ga sematteru
Hạn nộp đang đến gần
N5
新機能が追加された
Shin kinou ga tsuika sareta
Tính năng mới đã được thêm
N5
新製品の発表会は来月行われる
Shinseihin no happyoukai wa raigetsu okonawareru
Buổi ra mắt sản phẩm mới sẽ được tổ chức tháng sau
N5
日本語の動詞を勉強してる
Nihongo no doushi o benkyou shiteru
Tôi đang học động từ tiếng Nhật
N5
日本語の読み方が難しい
Nihongo no yomikata ga muzukashii
Cách đọc tiếng Nhật khó
N5
日本語を勉強するために辞書を買いました
Nihongo o benkyou suru tame ni jisho o kaimashita
Tôi mua từ điển để học tiếng Nhật
N5
映画の感想を教えて
Eiga-kan no kansou o oshiete
Kể cảm nhận phim đi
N5
昨日の夜更かしが祟って、今日は一日中眠い
Kinou no yofukashi ga tatowatte kyou wa ichinichijuu nemui
Do thức khuya đêm qua, hôm nay ngủ gật cả ngày
N5
昨日買った本をまだ全部読んでいないけど面白そうだよ
Kinou katta hon o mada zenbu yonde inai kedo omoshirosou da yo
Tôi chưa đọc hết cuốn sách mua hôm qua nhưng có vẻ thú vị
N5
昼ご飯の後で勉強します。
Hirugohan no ato de benkyou shimasu.
Tôi học sau bữa trưa.
N5
時間の感覚が麻痺してる
Jikan no kankaku ga mahi shiteru
Cảm giác thời gian của tôi bị tê liệt
N5
時間的に余裕がない
Jikanteki ni yoyuu ga nai
Không có thời gian dư
N5
最近、体の調子が悪い
Saikin karada no choushi ga warui
Dạo này tình trạng sức khỏe kém
N5
朝の電車は予想通り混雑してた
Asa no densha wa ysou doori konzatsu shiteta
Tàu sáng đông như dự đoán
N5
朝は電車が大変混雑する
Asa wa densha ga taihen konzatsu suru
Buổi sáng tàu điện rất đông