Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 公園で桜が満開できれいだった Kouen de sakura ga mankai de kirei datta Hoa anh đào nở rộ trong công viên, đẹp lắm N4 右に曲ると駅があります。 Nihongo o hanasu no wa raku de wa nai Nói tiếng Nhật không dễ N4 周囲の人に優しくしましょう Shuui no hito ni yasashiku shimashou Hãy tử tế với mọi người xung quanh N4 外で誰かが話しているように聞こえる Soto de dareka ga hanashite iru you ni kikoeru Nghe như có ai đó đang nói chuyện bên ngoài N4 夜中にこっそり起きて彼に手紙を書いているって Yonaka ni kossori okite kare ni tegami o kaite iru tte Cô ấy lén lúc nửa đêm viết thư cho anh ấy N4 大切なことを忘れないでください。 Taisetsu na koto o wasurenaide kudasai. Đừng quên điều quan trọng. N4 当時はそんなの関係なかった Touji wa sonna no kankei nakatta Lúc đó chuyện đó không liên quan N4 彼、この仕事に対する興味は極まりないって言ってた Kare kono shigoto ni taisuru kyoumi wa kiwamarinai tte itteta Anh ấy nói sự hứng thú với công việc này vô hạn N4 彼、公園のベンチに座ってぼーっとしてた Kare kouen no benchi ni suwatte bootto shite ta Anh ấy ngồi ghế công viên mơ màng N4 彼、子供が川で溺れそうになった Kare kodomo ga kawa de oboresou ni natta Đứa bé suýt chết đuối ở sông N4 彼、犬が苦しそうにうなって心配になった Kare inu ga kurushisou ni unatte shinpai ni natta Chó rên rỉ đau đớn và anh ấy lo lắng N4 彼から自由を奪った Kare kara jiyuu o ubatta Tôi đã cướp đi tự do của anh ấy N4 彼に一万円借りました。 Kono bun o eigo ni yaku shite moraemasu ka Bạn có thể dịch câu này sang tiếng Anh không? N4 彼に会える必要はない Kare ni aeru hitsuyou wa nai Không cần gặp anh ấy N4 彼に話す機会があった Kare ni hanasu kikai ga atta Tôi đã có cơ hội nói chuyện với anh ấy N4 彼の祖父が亡くなった Kare no sofu ga nakunatta Ông nội anh ấy đã qua đời N4 彼はまるで全部知っているかのように話していた Kare wa marude zenbu shitte iru ka no you ni hanashite ita Anh ấy nói như thể biết hết N4 彼は嘘をつきっぱなしだ Kare wa uso o tsukippanashi da Anh ấy nói dối không ngừng N4 彼は最後にライバルを抜いて一位になった Kare wa saigo ni raibaru o nuite ichii ni natta Anh ấy đã vượt đối thủ ở cuối cùng và đứng nhất N4 彼は運動に優れてる Kare wa undou ni sugureteru Anh ấy xuất sắc trong thể thao N4 彼は黙ってページの最後を捲った Kare wa damatte peeji no saigo o mekutta Anh ấy lặng lẽ lật trang cuối N4 彼女、3段重ねの指輪を贈ってプロポーズした Kanojo sandan gasane no yubiwa o okutte puropoozu shita Anh ấy tặng nhẫn 3 lớp và cầu hôn N4 彼女、あの子が可愛らしくて仕方ない Kanojo ano ko ga kawaikurushikute shikata ga nai Cô ấy nói đứa bé đó dễ thương quá N4 彼女、みんなを含め計画を立てた Kanojo minna o fukume keikaku o tateta Cô ấy lập kế hoạch bao gồm tất cả mọi người