Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
この問題は思ったより複雑みたいだから少し時間がかかりそう
Kono mondai wa omotta yori fukuzatsu mitai da kara sukoshi jikan ga kakarisou
Vấn đề này có vẻ phức tạp hơn tưởng tượng
N4
この本は面白いと思います。
Kono hon wa omoshiroi to omoimasu.
Tôi nghĩ cuốn sách này thú vị.
N4
この物質は人体に無害です
Kono busshitsu wa jintai ni mugai desu
Chất này vô hại với cơ thể con người
N4
この研究の主な対象は若者です
Kono kenkyuu no omona taishou wa wakamono desu
Đối tượng chính nghiên cứu này là giới trẻ
N4
ダンスうまくなりたいなら、毎日練習あるのみ
Dansu umaku naritai nara, mainichi renshuu aru nomi
Muốn giỏi nhảy chỉ có một cách: luyện tập mỗi ngày
N4
パスポートの更新忘れてた、空港で気づいた
Pasupooto no koushin wasureteta, kuukou de kizuita
Tôi quên gia hạn hộ chiếu, phát hiện ở sân bay
N4
マジで?それ知らなかった、全然知らなかった
Maji de? Sore shiranakatta, zenzen shiranakatta
Thật à? Tôi không biết điều đó, hoàn toàn không biết
N4
上司に怒られたけど勉強になった
Joushi ni okorareta kedo benkyou ni natta
Bị sếp mắng nhưng học được nhiều
N4
不注意で大事なミスを犯してしまった
Fuchuui de daiji na misu o okashite shimatta
Tôi đã phạm sai lầm quan trọng vì bất cẩn
N4
久しぶりに彼の顔を見て安心した
Hisashiburi ni kare no kao o mite anshin shita
Tôi yên tâm khi nhìn thấy mặt anh ấy sau thời gian dài
N4
二時間待ったのに誰も来なかった
Ni jikan matta noni dare mo konakatta
Tôi đã chờ hai tiếng mà không ai đến
N4
休日はヨットに乗るのが彼の趣味
Kyuujitsu wa yotto ni noru no ga kare no shumi
Cuối tuần đi thuyền buồm là sở thích
N4
何曜日が一番好きですか。
Kare no yosoku wa itsu mo ataru
Dự đoán của anh ấy luôn đúng
N4
党内で意見が割れている
Tounai de iken ga warete iru
Ý kiến trong đảng đang chia rẽ
N4
向かいの席に座った彼女に思わず目が合っちゃった
Mukai no seki ni suwatta kanojo ni omowazu me ga acchatta
Vô tình bắt gặp ánh mắt cô gái ngồi đối diện
N4
夜空に星が光ってる
Yozora ni hoshi ga hikatteru
Những ngôi sao đang sáng trên bầu trời đêm
N4
大事な人を亡くした
Daiji na hito o nakushita
Tôi đã mất một người quan trọng
N4
大家さんに挨拶した
Ooyasan ni aisatsu shita
Tôi đã chào chủ nhà
N4
子供のとき、この公園で遊びました。
Kodomo no toki, kono kouen de asobimashita.
Khi còn nhỏ tôi chơi ở công viên này.
N4
完全に準備できてる
Kanzen ni junbi dekiteru
Tôi đã chuẩn bị hoàn toàn
N4
幸運にも電車をギリギリで間に合った
Kouun ni mo densha o girigiri de maniatta
May mắn thay tôi vừa kịp chuyến tàu
N4
彼、コンセントの差し込みが甘くて電気が切れちゃった
Kare konsento no sashikomi ga amakute denki ga kicchatta
Phích cắm lỏng nên điện bị cắt
N4
彼、危険を察知してすぐに退いた
Kare kiken o sacchi shite sugu ni shirizoi tta
Anh ấy cảm nhận nguy hiểm và lùi lại ngay
N4
彼、夏休みにキャンプに行く計画を立ててる
Kare natsuyasumi ni kyampu ni iku keikaku o tateteru
Anh ấy đang lên kế hoạch cắm trại kỳ nghỉ