Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 彼、子どもにお菓子をちょうだいとせがまれた Kare kodomo ni okashi o choudai to segamareta Con anh ấy nằn nì xin kẹo N4 彼、老人に親切にしてる Kare rounin ni shinsetsu ni shiteru Anh ấy tử tế với người già N4 彼、胸が苦しくなったって言ってすぐに病院に行った Kare mune ga kurushiku natta tte itte sugu ni byouin ni itta Anh ấy nói ngực khó chịu và đi bệnh viện ngay N4 彼、隣の部屋の騒ぎが気になった Kare tonari no heya no sawagi ga ki ni natta Tiếng ồn từ phòng bên cạnh làm phiền anh ấy N4 彼の肩が凝って仕方ない Kare kare no kata ga kotte shikata ga nai Vai anh ấy cứng quá không chịu nổi N4 彼の言葉を信じて間違いなかった Kare no kotoba o shinjite machigai nakatta Tôi tin lời anh ấy và đã không sai N4 彼の説明は、無に等しい Kare no setsumei wa mu ni hitoshii Lời giải thích của anh ấy chẳng đáng là gì N4 彼は医者として働いています Kare wa isha to shite hataraiteimasu Anh ấy làm việc như bác sĩ N4 彼は彼女の言葉を疑った Kare wa kanojo no kotoba o utagatta Anh ấy nghi ngờ lời cô ấy N4 彼は重い箱を持ち上げた Kare wa omoi hako o mochiageta Anh ấy nhấc thùng nặng N4 彼女、パスポートの更新を忘れて空港で止められた Kanojo pasupooto no koushin o wasurete kuukou de tomerareta Cô ấy quên gia hạn hộ chiếu và bị chặn ở sân bay N4 彼女、味噌汁の切り方を誰かに教わった Kanojo misoshiru no kirikata o dareka ni osowatta Cô ấy học cách cắt miso từ ai đó N4 彼女、噂通り悪い女だった Kanojo uwasa doori warui onna datta Cô ấy đúng là xấu như lời đồn N4 彼女、彼は病院にお見舞いに来た Kanojo wa byouinn ni omimai ni kita Anh ấy đến thăm cô ấy ở bệnh viện N4 彼女、朝露に濡れた花びらを摘んだ Kanojo asatsuyu ni nureta hanabira o tsunda Cô ấy hái cánh hoa ướt sương mai N4 彼女、電車が遅れて駅で30分も待たされちゃった Kanojo densha ga okurete eki de sanjuppun mo matasarechatta Tàu trễ và cô ấy phải đợi 30 phút ở ga N4 彼女、駅で財布を留められて助かった Kanojo eki de saifu o tomerarete tasukatta Cô ấy được giữ lại ở ga vì ví, nhờ vậy mà thoát N4 彼女が来てくれたらママ喜ぶだろうなって彼は思った Kanojo ga kite kuretara mama yorokobu darou na tte kare wa omotta Anh ấy nghĩ mẹ sẽ vui nếu cô ấy đến N4 彼女との別れがつらくて立ち直れない Kanojo to no wakare ga tsurakute tachinaorenai Chia tay cô ấy quá đau, không gượng lại được N4 彼女に振られた。それでも、まだ彼女のことが好きだ Kanojo ni furareta sore demo mada kanojo no koto ga suki da Cô ấy chia tay mình. Nhưng mình vẫn yêu cô ấy N4 彼女の夢が叶うことを願ってる Kanojo no yume ga kanau koto o negatteru Tôi hy vọng ước mơ cô ấy thành hiện thực N4 彼女の失敗を許す度量こそ真のリーダーシップだ Kanojo no shippai o yurusu doryou koso shin no riidaashippu da Khoan dung với lỗi lầm của cô ấy mới là khả năng lãnh đạo thực sự N4 彼女の美しい姿を見て Kanojo no utsukushii sugata o mite Tôi thấy dáng vẻ đẹp của cô ấy N4 彼女の視線が痛かった Kanojo no shisen ga itakatta Ánh mắt của cô ấy khiến tôi đau