Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N4
嫉妬は関係を壊す毒にもなる
Shtto o kankei o kowasu doku ni mo naru
Ghen tuỵ cũng có thể là chất độc phá hủy các mối quan hệ
N4
市民の声を聞いて
Shimin no koe o kiite
Hãy lắng nghe tiếng nói của người dân
N4
平仮名は日本語の基本です。
Kanojo e no koigokoro ga hi ni hi ni tsuyoku naru
Tình yêu với cô ấy ngày càng mạnh hơn
N4
幸いにも彼女の怪我は軽く済んで大事に至らなかった
Saiwai ni mo kanojo no kega wa karuku sunde daiji ni oyobanakatta
May mắn thay vết thương cô ấy nhẹ
N4
床屋で髪を切った
Tokoya de kami o kitta
Tôi cắt tóc ở tiệm
N4
彼、2つの会社を繋げて巨大企業を作った
Kare futatsu no kaisha o tsunagete kyodai kigyou o tsukutta
Anh ấy kết nối hai công ty tạo tập đoàn lớn
N4
彼、この件は至急対応が必要だ
Kare kono ken wa shikyuu taiou ga hitsuyou da
Vấn đề này cần phản hồi khẩn cấp
N4
彼、体育の時間になるとグラウンドに走る
Kare taiiku no jikan ni naru to guraundo ni hashiru
Anh ấy chạy ra sân khi đến giờ thể dục
N4
彼、名前を書き付けてから会議に入った
Kare namae o kakitsukete kara kaigi ni haitta
Anh ấy ghi tên rồi vào họp
N4
彼、家を出て一人で暮らすことにした
Kare ie o dete hitori de kurasu koto ni shita
Anh ấy rời nhà và sống một mình
N4
彼、意見がやっとまとまった
Kare iken ga yatto matomatta
Ý kiến cuối cùng đã thống nhất
N4
彼、法律を変えてほしいと訴えた
Kare houritsu o kaete hoshii to uttaeta
Anh ấy kêu gọi thay đổi luật
N4
彼、詐欺師の言葉に引っかかって金を撒いちゃった
Kare sagishi no kotoba ni hikkakatte kane o maichatta
Anh ấy sập bẫy lừa đảo và tung tiền
N4
彼、金銭トラブルを避けるために弁護士に相談した
Kare kinsen toraburu o sakeru tame ni bengoshi ni soudan shita
Anh ấy hỏi luật sư để tránh rắc rối tiền bạc
N4
彼、食糧難の時代を生きた人々を描いた
Kare shokuryounan no jidai o ikita hitobito o egaita
Anh ấy vẽ những người sống qua thời kỳ đói kém
N4
彼の意見に賛成します。
Kare no iken ni sansei shimasu.
Tôi đồng ý với ý kiến của anh ấy.
N4
彼は多分来ないと思います。
Kare wa tabun konai to omoimasu.
Tôi nghĩ có lẽ anh ấy sẽ không đến.
N4
彼は多分来ないと思います。
Kare wa tabun konai to omoimasu.
Tôi nghĩ có lẽ anh ấy sẽ không đến.
N4
彼は少々時間をいただくと言った
Kare wa shoushou jikan o itadaku to itta
Anh ấy nói xin một chút thời gian
N4
彼は画面に景色を映した
Kare wa gamen ni keshiki o utsushita
Anh ấy chiếu phong cảnh lên màn hình
N4
彼は計画に反対した
Kare wa keikaku ni hantai shita
Anh ấy phản đối kế hoạch
N4
彼は誕生日に花を贈った
Kare wa tanjoubi ni hana o okutta
Anh ấy tặng hoa vào sinh nhật
N4
彼女、何とか問題を解き終えた
Kanojo nantoka mondai o tokioweta
Cô ấy bằng cách nào đó giải xong bài toán
N4
彼女、旅行の荷をまとめ終わった
Kanojo ryokou no ni o matome owatta
Cô ấy đã đóng gói hành lý xong