Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N3 彼女、最近体重が増えてきて焦ってる Kanojo saikin taijuu ga fete kite asette ru Cô ấy lo lắng vì dạo này tăng cân N3 彼女たちはお互いの意見を尊重し合ってる Kanojo tachi wa otagai no iken o sonchou shiatteru Họ tôn trọng ý kiến của nhau N3 彼女に粗末な扱いをしないように彼は気をつけてる Kanojo ni somatsu na atsukai o shinai you ni kare wa ki o tsukete ru Anh ấy cẩn thận không đối xử tệ với cô ấy N3 彼女の好みを理解できないと、いいプレゼントは選べない Kanojo no konomi o rikai dekinai to ii purezento wa erabenai Không hiểu sở thích cô ấy thì không chọn được quà tốt N3 彼女の態度が最近冷たい Kanojo no taido ga saikin tsumetai Thái độ cô ấy gần đây lạnh nhạt N3 彼女の緊張が解けて表情が柔らかくなった Kanojo no kinchou ga hodokete hyoujou ga yawarakaku natta Căng thẳng của cô ấy tan biến và nét mặt dịu lại N3 彼女の表情から喜びが読み取れた Kanojo no hyoujou kara yorokobi ga yomitoreta Tôi đọc được niềm vui trên gương mặt cô ấy N3 彼女の講演は多くの若者を惹きつけた Kanojo no kouen wa takusan no wakamono o hikitsuketa Bài giảng của cô ấy thu hút nhiều bạn trẻ N3 彼女の離婚が社内での新たな話題の的になっている Kanojo no rikon ga shanai de no arata na wadai no mato ni natte iru Ly hôn của cô ấy trở thành chủ đề bàn tán mới ở công ty N3 彼女の顔には人生の苦が滲み出ていた Kanojo no kao ni wa jinsei no ku ga nijimide ita Nỗi khổ cuộc đời hiện lên trên gương mặt cô ấy N3 彼女はスープにたっぷりと胡椒を入れた Kanojo kanojo wa suupu ni takusan to koshou o ireta Cô ấy cho nhiều tiêu vào súp N3 彼女は休みの日でも仕事の付き合いで行かなきゃいけない Kare Kanojo wa yasumi no hi demo shigoto no tsukiai de ikanakya ikenai Cô ấy phải đi gặp mặt công việc ngay cả ngày nghỉ N3 彼女は会社での活躍が認められた Kanojo wa kaisha de no katsuyaku ga mitomerareta Cô ấy được công nhận nhờ đóng góp ở công ty N3 彼女は会社の地位を少しずつ上げてる Kanojo wa kaisha no chii o sukoshizutsu agete ru Cô ấy đang nâng cao vị trí ở công ty N3 彼女は列に割り込んで怒られたって反省してた Kanojo wa retsu ni warikonde okorareta tte hansei shite ta Cô ấy chen hàng bị mắng và hối hận N3 彼女は医者になるのが幼い頃の志望だった Kanojo wa isha ni naru no ga osanai koro no shibou datta Làm bác sĩ là mơ ước thuở nhỏ của cô ấy N3 彼女は困難な時も彼女の味方だった Kanojo wa konnan na toki mo kanojo no mikata datta Anh ấy đồng minh của cô ấy cả khi khó khăn N3 彼女は大量の顧客データを管理してる Kanojo wa tairyou no kokyaku deeta o kanri shiteru Cô ấy quản lý lượng lớn dữ liệu khách hàng N3 彼女は実の父親を知らずに育った Kanojo wa mi no chichioya o shirazu ni sodatta Cô ấy lớn lên không biết cha đẻ N3 彼女は幼い頃から芸術に親しんで育った Kanojo wa osanai koro kara geijutsu ni najinde sodatta Cô ấy lớn lên gần gũi với nghệ thuật từ nhỏ N3 彼女は故人の思い出を胸に秘めて生きている Kanojo wa kojin no omoide o mune ni himete ikite ru Cô ấy sống với ký ức người đã khuất trong lòng N3 彼女は料理が得意で、週末はいつも作ってる Kanojo wa ryouri ga tokui de shuumatsu wa itsumo tsukutteru Cô ấy giỏi nấu ăn, cuối tuần nào cũng nấu N3 彼女は旅行の写真をアルバムに整理してる Kanojo wa ryokou no shashin o arubumu ni seiri shite ru Cô ấy đang sắp xếp ảnh du lịch vào album N3 彼女は果物の皮をきれいに剥くのが得意だ Kanojo wa kudamono no kawa o kirei ni muku no ga tokui da Cô ấy khéo gọt vỏ trái cây