彼女は医者になるのが幼い頃の志望だった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtLàm bác sĩ là mơ ước thuở nhỏ của cô ấy
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
医
i / i.yasu, i.suru, kusushi
bác sĩ, y học, médecin
N4
者
sha / mono
ai đó, người, cá nhân
N2
幼
you / osana.i
thời thơ ấu, tuổi thơ, thời niên thiếu
N1
頃
kei, kyou / koro, goro, shibara.ku
thời gian, khoảng, hướng tới
N1
志
shi / shiringu, kokoroza.su, kokorozashi
ý định, kế hoạch, quyết tâm
N3
望
bou, mou / nozo.mu, mochi
tham vọng, trăng tròn, hy vọng
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính