Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
夜中に物音がして、怖くて目が覚めた
Yoru juu ni monooto ga shite kowakute me ga sameta
Giữa đêm có tiếng động, tôi giật mình tỉnh
N3
彼、あの有名な著者の最新作が出版されたって
Kare ano yuumei na chosha no saishinsaku ga shuppan sareta tte
Tác phẩm mới nhất của tác giả nổi tiếng đó đã xuất bản
N3
彼、この問題は厄介だと彼は言った
Kare kono mondai wa yakkai da to kare wa itta
Anh ấy nói vấn đề này phiền phức
N3
彼、この地域の天然資源は豊富だ
Kare kono chiiki no tennen shigen wa houfu da
Tài nguyên thiên nhiên khu vực này dồi dào
N3
彼、容疑者は今朝逮捕されて取り調べを受けている
Kare yougisha wa kesa taiho sarete torishirabe o ukete iru
Nghi phạm bị bắt sáng nay và đang bị thẩm vấn
N3
彼、海って言葉を聞いて vacation を連想するって
Kare umi tte kotoba o kiite bakesshon o rensou suru tte
Anh ấy nói nghe chữ biển liên tưởng đến kỳ nghỉ
N3
彼が遅刻した。なぜなら電車が遅れたからだ
Kare ga chikoku shita naze nara densha ga okureta kara da
Anh ấy trễ vì tàu trễ
N3
彼に相当な金額を払ったんだから、ちゃんと価値あるものをくれなきゃ
Kare ni soutou na kingaku o harattandakara chanto kachi aru mono o kurenakya
Tôi trả cho anh ấy số tiền lớn, phải cho cái đáng giá
N3
彼の努力は無駄にはならなかった
Kare no doryoku wa muda ni wa naranakatta
Nỗ lực của anh ấy không uổng phí
N3
彼の板が反って使い物にならない
Kare no ita ga sotto tsukaimono ni naranai
Ván anh ấy bị cong không dùng được
N3
彼の立場も考えてくれ、彼だって底まで詰められたら辛いんだから
Kare no tachiba mo kangaete kure kare datte soko made tsumeraretara tsurain dakara
Hãy cân nhắc cả vị trí anh ấy, anh ấy cũng khổ
N3
彼の言い分は尤もだが今回は彼の責任も大きい
Kare no ibun wa mottomo da ga konkai wa kare no sekinin mo ookii
Lập luận của anh ấy có lý nhưng lần này trách nhiệm của anh ấy cũng lớn
N3
彼は今回ばかりは彼が正しいって言い張った
Kare wa konkai bakari wa kare ga tadashii tte iihatta
Lần này anh ấy khăng khăng rằng mình đúng
N3
彼は会社の利益のために寝る間も惜しんで働いてる
Kare wa kaisha no rieki no tame ni neru ma mo oshinde hataraiteru
Anh ấy làm việc không kể ngày đêm vì lợi nhuận công ty
N3
彼は有名な作家のファンで、全作品を読んでる
Kare wa yuumei na sakka no fan de zen sakuhin o yonderu
Anh ấy fan nhà văn nổi tiếng, đọc hết tác phẩm
N3
彼女、事故で怪我をした客に補償を払った
Kanojo jiko de kega o shita kyaku ni hoshou o haratta
Cô ấy trả bồi thường cho khách bị thương
N3
彼女、会社が私用にスマホを使うことを禁じてる
Kanojo kaisha ga shiyou ni sumaho o tsukau koto o kinjiteru
Công ty cô ấy cấm dùng điện thoại cá nhân
N3
彼女、労働環境の改善を訴えてる
Kanojo roudou kankyou no kaizen o uttaeteru
Cô ấy kêu gọi cải thiện môi trường lao động
N3
彼女、幼少の頃から船の航海に興味を持っていた
Kanojo youshou no koro kara fune no koukai ni kyoumi o motte ita
Cô ấy quan tâm đến đi biển từ nhỏ
N3
彼女、答案を時間内に書き終えた
Kanojo touan o jikan nai ni kakiowatta
Cô ấy viết xong bài trong thời gian
N3
彼女、素朴な疑問を投げかけて議論が深まった
Kanojo soboku na gimon o nagekakete giron ga fukamatta
Câu hỏi mộc mạc của cô ấy khiến cuộc thảo luận sâu hơn
N3
彼女、過労が体調に悪い影響を及ぼしてる
Kanojo karou ga taichou ni warui eikyou o oyoboshiteru
Cô ấy nói kiệt sức ảnh hưởng xấu sức khỏe
N3
彼女がほんの僅かな時間を有効に使う姿に感心した
Kanojo ga honno wazuka na jikan o yuukou ni tsukau sugata ni kanshin shita
Tôi ngưỡng mộ cách cô ấy sử dụng ít thời gian hiệu quả
N3
彼女と会う日時をまだ決めてない
Kanojo to au nichiji o mada kimetene
Cô ấy chưa quyết định ngày gặp anh ấy