彼女、事故で怪我をした客に補償を払った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy trả bồi thường cho khách bị thương
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
事
ji, zu / koto, tsuka.u, tsuka.eru
vấn đề, sự việc, sự thật
N1
故
ko / yue, furu.i, moto
sự tình cờ, đặc biệt là, cố ý
N1
怪
kai, ke / aya.shii, aya.shimu
đáng ngờ, bí ẩn, hiện tượng ma quỷ
N1
我
ga / ware, wa, wa.ga-, waga-
cái tôi, tôi, ích kỷ
N3
客
kyaku, kaku
khách, du khách, khách hàng
N2
補
ho / ogina.u
bổ sung, cung cấp, bù đắp
N1
償
shou / tsuguna.u
sự bồi thường, bù đắp, đền bù
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh