Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N3
日本では初対面のときお辞儀をする
Nihon de wa shotaimen no toki ojigi o suru
Ở Nhật người ta cúi chào khi gặp lần đầu
N3
日本国憲法では、基本的人権が保障されてる
Nihonkoku kenpou de wa kihonteki jinken ga hoshou sareteru
Hiến pháp Nhật Bản đảm bảo nhân quyền cơ bản
N3
春になると東京中で桜が満開になる
Haru ni naru to Tokyo-juu de sakura ga mankai ni naru
Mùa xuân hoa anh đào nở rộ khắp Tokyo
N3
最初は困難でも、続ければ必ず慣れる
Saisho wa konnan demo tsuzukereba kanarazu nareru
Đầu khó nhưng kiên trì sẽ quen
N3
最近は物価が上がるばかりで生活が大変になってきた
Saikin wa bukka ga agaru bakari de seikatsu ga taihen ni natte kita
Gần đây giá cả tăng liên tục khiến cuộc sống khó khăn hơn
N3
犯人逮捕まであと一歩だった
Hannin taiho made ato ippo datta
Chỉ còn một bước nữa là bắt được hung thủ
N3
現金で払えますか
Genkin de haraemasu ka
Tôi có thể trả tiền mặt không?
N3
田中さんが社長の代理として出席しました
Tanaka-san ga shachou no dairi to shite shusseki shimashita
Tanaka-san đã tham dự với tư cách đại diện giám đốc
N3
田中教授の助手として大学で働いている
Tanaka kenjuu no joshu to shite daigaku de hataraite iru
Tôi làm trợ lý cho giáo sư Tanaka tại trường đại học
N3
目上の人には敬意を払うべきだ
Me-ue no hito ni wa keii o harau beki da
Phải tỏ lòng kính trọng với người trên
N3
目標は年収1000万円に達することだ
Mokuhyou wa nenshuu senman en ni tassuru koto da
Mục tiêu là đạt 10 triệu yên/năm
N3
約束を守らないのは無責任というものだ
Yakusoku o mamoranai no wa musekinin to iu mono da
Không giữ lời hứa là vô trách nhiệm
N3
被災地に援助の手を差し伸べたい
Hisaichi ni enjo no te o sashinobetai
Tôi muốn giang tay giúp đỡ các vùng bị ảnh hưởng
N3
課長に報告しとく
Kachou ni houkoku shitoku
Tôi sẽ báo cho trưởng phòng
N3
議員としての仕事
Giin to shite no shigoto
Công việc của nghị viên
N3
運動は適度にするのが一番健康的だ
Undou wa tekido ni suru no ga ichiban kenkouteki da
Tập thể dục vừa phải là tốt nhất
N3
集会の日時と場所は追ってお知らせします
Shuukai no nichiji to basho wa otteku o shirase shimasu
Ngày giờ và địa điểm họp sẽ được thông báo sau
N3
電車が遅れていたのに意外と早く着いて助かったよ
Densha ga okurete ita noni igai to hayaku tsuite tasukatta yo
Dù tàu trễ nhưng tôi đến sớm hơn dự đoán thật may
N3
この仕事、私に任せてくれない?
Kono shigoto watashi ni makasete kurenai?
Có thể giao việc này cho tôi không?
N3
この法律は来月から適用される
Kono houritsu wa raigetsu kara tekiyou sareru
Luật này áp dụng từ tháng tới
N3
この法律は海外にも適用される
Kono houritsu wa kaigai ni mo tekiyou sareru
Luật này cũng áp dụng ở nước ngoài
N3
しばしば遅刻する
Shibashiba chikoku suru
Tôi hay đến muộn
N3
もう少し早く出発していれば渋滞に巻き込まれなかったのに
Mou sukoshi hayaku shuppatsu shite ireba juutai ni makikomarenakatta noni
Nếu đi sớm hơn đã không kẹt xe
N3
もしかすると彼が知らないだけで実は近い将来大きな発表があるかも
Moshika suru to kare ga shiranai dake de jitsu wa chikai shourai ookina happyou ga aru kamo
Có lẽ anh ấy không biết nhưng có thể sắp có thông báo lớn