Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N3 他の人の時間を尊重する Hoka no hito no jikan o sonchou suru Tôn trọng thời gian người khác N3 会社側と見解が一致しない Kaisha gawa to kenkai ga icchi shinai Quan điểm không thống nhất với công ty N3 会議の最中に電話が鳴っちゃった Kaigi no saichuu ni denwa ga nacchattá Điện thoại reo giữa chừng cuộc họp N3 個々人の意見を尊重すべきだ Kokojin no iken o sonchou subeki da Chúng ta nên tôn trọng ý kiến của từng cá nhân N3 偶然彼と同じ電車に乗り合わせたのがきっかけで、今も付き合いが続いてる Guuzen kare to onaji densha ni noriawaseta no ga kikkake de ima mo tsukiai ga tsuzuite ru Tình cờ đi cùng chuyến tàu với anh ấy, từ đó tới giờ vẫn chơi N3 先生のお宅に伺いました Sensei no otaku ni ukagaimashita Tôi đã kính cẩn viếng nhà thầy N3 公演の終わりに拍手が鳴った Kouen no owari ni hakushu ga natta Cuối buổi biểu diễn vỗ tay vang lên N3 写真を見せてください。 Soshiki yori mo kojin no iken o sonchou shitai Tôi muốn tôn trọng ý kiến cá nhân hơn ý kiến tổ chức N3 十分な睡眠を取らないと仕事に支障が出る Juubun na suimin o toranai to shigoto ni shishou ga deru Không ngủ đủ giấc thì công việc bị ảnh hưởng N3 問題の解決速度が、企業の信頼を左右する Mondai no kaiketsu sokudo ga kigyou no shinrai o sayuu suru Tốc độ giải quyết vấn đề ảnh hưởng uy tín công ty N3 問題をやっと解決することができた Mondai o yatto kaiketsu suru koto ga dekita Cuối cùng cũng giải quyết được vấn đề N3 売上は増す一方だ Uriage wa masu ippou da Doanh thu cứ tăng mãi N3 大使と夫人が晩餐会に出席された Taishi to fujin ga bansankai ni shusseki sareta Đại sứ và phu nhân đã tham dự bữa tiệc tối N3 大学教授として働く Daigaku kyouju toshite hataraku Làm việc với tư cách giáo sư đại học N3 天候次第では中止かも Tenkou shidai dewa chuushi kamo Tùy thời tiết có thể bị hủy N3 契約書にサインする前に内容を隅々まで確認すべきだ Keiyakusho ni sain suru mae ni naiyou o sumizumi made kakunin subeki da Trước khi ký hợp đồng nên kiểm tra nội dung kỹ N3 子供は日々成長する Kodomo wa hibi seichou suru Trẻ em lớn lên từng ngày N3 将来に対する希望を持ち続けることが大切だ Shourai ni taisuru kibou o mochitsuzukeru koto ga taisetsu da Điều quan trọng là giữ hy vọng cho tương lai N3 山の頂上を越えると、空がぐっと近くなった Yama no choujou o koeru to sora ga gutto chikaku natta Qua đỉnh núi, bầu trời gần hơn hẳn N3 年月と共に彼の不安は増すばかりだ Nengetsu to tomo ni kare no fuan wa masu bakari da Lo lắng của anh ấy chỉ tăng theo thời gian N3 彼、この小説の著者と直接会ったらしい Kare kono shousetsu no chosha to chokusetsu atta rashii Anh ấy hình như gặp trực tiếp tác giả tiểu thuyết N3 彼、失敗した、だが彼はもう一度挑戦するつもりだ Kare shippai shita da ga kare wa mou ichido chousen suru tsumori da Anh ấy thất bại nhưng dự định thử lại N3 彼、政府は新たな規制を設けて市場をコントロールしようとしてる Kare seifu wa arata na kisei o mokete shijou o kontorouru shiyou to shiteru Chính phủ muốn kiểm soát thị trường bằng quy định mới N3 彼、料理の材料がちゃんと揃ってる Kare ryouri no zairyou ga chanto sorotteru Nguyên liệu nấu ăn của anh ấy đầy đủ