Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N5 柄が大きい Gara ga ookii Hoa văn to N5 株で儲けた Kabu de mooketa Tôi đã lời nhờ cổ phiếu N5 毎日漢字を覚えなければなりません。 Mainichi kanji o oboenakereba narimasen. Tôi phải ghi nhớ kanji mỗi ngày. N5 水が濁ってて飲めない Mizu ga nigottete nomenai Nước đục, không uống được N5 氷が溶けるの眺めてた Koori ga tokeru no o nagameteta Tôi ngắm đá tan N5 油が切れた Abura ga kireta Dầu đã hết N5 消防士になってほしい Shouboushi ni natte hoshii Tôi muốn bạn trở thành lính cứu hỏa N5 溺れそうな子を助けた Oboresou na ko o tasuketa Tôi đã cứu đứa bé sắp chết đuối N5 田中様、いらっしゃい Tanaka-sama irasshai Chào mừng ngài Tanaka N5 病気のため学校を休みました。 Byouki no tame gakkou o yasumimashita. Tôi nghỉ học vì bệnh. N5 的を当てる Mato o ateru Bắn trúng mục tiêu N5 矢が放れた Ya ga hanareta Mũi tên được bắn ra N5 石を投げた Ishi o nageta Tôi ném đá N5 私の姉妹は3人いる Watashi no shimai wa san nin iru Tôi có 3 chị em gái N5 私はコーヒーが好き、けれど彼女は紅茶が好き Watashi wa koohii ga suki keredo kanojo wa koucha ga suki Tôi thích cà phê nhưng cô ấy thích trà N5 私は図書館に行きます。 Watashi wa toshokan ni ikimasu. Tôi đi đến thư viện. N5 私は彼女を深く尊敬している Watashi wa kanojo o fukaku sonkei shite iru Tôi kính trọng cô ấy sâu sắc N5 私は日本語で話します。 Watashi wa nihongo de hanashimasu. Tôi nói bằng tiếng Nhật. N5 私は歩いて学校に行きます。 Watashi wa aruite gakkou ni ikimasu. Tôi đi học bằng cách đi bộ. N5 私は毎日働きます。 Watashi wa mainichi hatarakimasu. Tôi làm việc mỗi ngày. N5 穏やかな海 Odayaka na umi Biển êm đềm N5 穴を埋める Ana o umeru Lấp lỗ N5 米を炊いた Kome o taita Tôi đã nấu cơm N5 紙が真っ二つに裂けてしまった Kami ga mappatsu ni sakete shimatta Giấy bị rách làm đôi