Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N2
東京湾の夜景は格別だ
Tokyo wan no yakei wa kakubetsu da
Cảnh đêm vịnh Tokyo đặc biệt
N2
柵を越えて侵入したらしい
Saku o koete shinnyuu shita rashii
Có vẻ họ đột nhập bằng cách trèo qua hàng rào
N2
火山灰が降って街が灰色に染まった
Kazanbai ga futte machi ga haiiro ni somatta
Tro bụi núi lửa rơi xuống và thành phố chuyển màu xám
N2
物理の法則に従えばこうなるはず
Butsuri no housoku ni shitagaeba kou naru hazu
Theo định luật vật lý thì phải như vậy
N2
王子様の登場
Oujisama no toujou
Sự xuất hiện của hoàng tử
N2
祭の夜、花火が夜空を彩った
Matsuri no yoru hanabi ga yozora o irodotta
Đêm lễ hội pháo hoa tô màu bầu trời
N2
老いを実感する
Oi o jikkan suru
Tôi thực sự cảm nhận tuổi già
N2
都心だと、家賃がべらぼうに高い
Toshin da to yachin ga berabou ni takai
Tiền thuê nhà ở trung tâm đắt kinh hoàng
N2
京都は観光名所だらけだ
Kyouto wa kankou meisho darake da
Kyoto đầy danh thắng
N2
先日はありがとうございました
Senjitsu wa arigatou gozaimashita
Cảm ơn về ngày hôm trước
N2
合格おめでとうございます
Goukaku omedetou gozaimasu
Xin chúc mừng bạn đã đậu
N2
地震で地面が揺れた
Jishin de jimen ga yureta
Mặt đất rung vì động đất
N2
彼、上司に資料の修正を依頼した
Kare joushi ni shiryou no shuusei o irai shita
Anh ấy yêu cầu sếp chỉnh sửa tài liệu
N2
彼女、地平線に沈む夕日を見て泣いた
Kanojo chiheisen ni shizumu yuuhi o mite naita
Cô ấy khóc nhìn mặt trời lặn ở chân trời
N2
彼女の家賃は都心に比べるとかなり安くて助かってる
Kanojo no yachin wa toshin ni kuraberu to kanari yasukute sukatteru
Tiền thuê nhà cô ấy khá rẻ so với trung tâm
N2
彼女は不運な出来事に全ての責任を負わされた
Kanojo wa fuun na dekigoto ni subete no sekinin o owasureta
Cô ấy bị đổ hết trách nhiệm cho sự kiện xui xẻo
N2
彼女は先月引っ越したばかりでまだ落ち着かない
Kanojo wa sengetsu hikkoshita bakari de mada ochitsukanai
Cô ấy mới chuyển nhà tháng trước và chưa ổn định
N2
彼女は全力を尽くすことを約束した
Kanojo wa zenryoku o tsukusu koto o yakusoku shita
Anh ấy hứa sẽ dốc toàn lực
N2
彼女は癌と診断された
Kanojo wa gan to shindan sareta
Cô ấy được chẩn đoán ung thư
N2
彼女は知能指数が普通より高いって診断された
Kanojo wa chinou shisuu ga futsuu yori takai tte shindan sareta
Cô ấy được chẩn đoán có chỉ số IQ trên trung bình
N2
目上の人に敬語を使う
Me-ue no hito ni keigo o tsukau
Dùng kính ngữ với người trên
N2
記憶にございません
Kioku ni gozaimasen
Tôi không nhớ
N2
都会の喧騒に疲れて、田舎に引っ越した
Tokai no kensou ni tsukarete, inaka ni hikkoshita
Mệt vì ồn ào thành phố nên tôi chuyển về nông thôn
N2
うちの塀、ちょっと低いから防犯的に不安
Uchi no hei, chotto hikui kara bouhan teki ni fuan
Bức tường nhà tôi hơi thấp nên lo về an ninh