彼女の家賃は都心に比べるとかなり安くて助かってる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTiền thuê nhà cô ấy khá rẻ so với trung tâm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
家
ka, ke / ie, ya, uchi
nhà, gia đình
N1
賃
chin
giá vé, phí, tiền thuê
N3
都
to, tsu / miyako
đô thị, thủ đô, tất cả
N4
心
shin / kokoro, -gokoro
trái tim, tâm trí, tinh thần
N2
比
hi / kura.beru
so sánh, chủng tộc, tỷ lệ
N4
安
an / yasu.i, yasu.maru, yasu, yasu.raka
thư giãn, rẻ, thấp
N3
助
jo / tasu.keru, tasu.karu, su.keru, suke
giúp đỡ, cứu hộ, hỗ trợ
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N3
〜に比べて
ni kurabete
Chỉ sự so sánh trực tiếp giữa hai yếu tố, gắn với danh từ, nghĩa là so với
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính