Từ tìm thấy trong câu
Khám phá câu
Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.
N1
彼女の髪を撫でながら微笑んだ
Kanojo no kami o nadenagara hohoenda
Cô ấy vuốt tóc anh ấy và cười
N1
彼女はその知らせに全身で反応した
Kanojo wa sono shirase ni zenshin de hannou shita
Cô ấy phản ứng bằng cả cơ thể trước tin đó
N1
彼女は謝るどころか寧ろ彼を非難し始めた
Kanojo wa ayamaru dokoro ka mushiro kare o hinanshi hajimeta
Cô ấy không xin lỗi mà còn bắt đầu trách anh ấy
N1
裸足で外に出ちゃった、恥ずかしい
Hadashi de soto ni dechatta, hazukashii
Tôi đi chân trần ra ngoài, xấu hổ quá
N1
象ほどの大きさの犬を飼ってる人がいる
Zou hodo no ookisa no inu o katteru hito ga iru
Có người nuôi chó to bằng con voi
N1
雨上がりの空に大きな虹がかかった
Ameagari no sora ni ooki na niji ga kakatta
Cầu vồng lớn xuất hiện trên bầu trời sau mưa
N1
あんなこと言った覚えはない
Anna koto itta oboe wa nai
Tôi không nhớ đã nói vậy
N1
この施設を利用したい
Kono shisetsu o riyou shitai
Tôi muốn sử dụng cơ sở này
N1
とりあえずお茶でも飲もうよ
Toriaezu ocha demo nomou yo
Trước hết uống trà đã
N1
まあ、頑張ればなんとかなるって
Maa ganbareba nantoka naru tte
Ờ nếu cố gắng thì kiểu gì cũng xong
N1
ペンキ塗り替えようかな、飽きてきた
Penki nurikaeyou ka na, akirete kita
Tôi đang nghĩ sơn lại, đã chán
N1
上司に逆らって出世できるわけがない
Joushi ni sakaratte shusse dekiru wake ga nai
Không thể cãi sếp mà thăng tiến
N1
彼、キャプテンとしてチームをまとめた
Kare kyaputen toshite chiimu o matometa
Anh ấy dẫn dắt đội với tư cách đội trưởng
N1
彼の発言には皮肉が含まれている
Kare no hatsugen ni wa hiniku ga fukumarete iru
Lời anh ấy chứa đựng sự mỉa mai
N1
彼は遠くからでも気付いて手を振ってくれた
Kare wa tooku kara demo kizuite te o futte kureta
Anh ấy nhận ra tôi từ xa và vẫy tay chào
N1
彼女、ネズミを見て悲鳴を上げた
Kanojo nezumi o mite himei o ageta
Cô ấy hét lên khi thấy chuột
N1
彼女の誕生日にサプライズでパーティーを企画してる
Kanojo no tanjoubi ni sapuraizu de paatii o kikaku shite ru
Anh ấy đang lên kế hoạch tiệc bất ngờ cho sinh nhật cô ấy
N1
彼女はいつも微笑んでいて周りの空気が和らぐ
Kanojo wa itsumo hohoende ite mawari no kuuki ga yawaragu
Cô ấy luôn cười và không khí xung quanh dịu lại
N1
彼女はチームワークを強めるために日頃から交流してる
Kanojo wa chiimuwaaku o tsuyomeru tame ni higoro kara kouryuu shite ru
Cô ấy giao lưu thường xuyên để tăng cường tinh thần đồng đội
N1
恋人からのメッセージに彼女は思わず微笑んでしまった
Koibito kara no messeeji ni kanojo wa omowazu hohoende shimatta
Cô ấy không kìm được mỉm cười với tin nhắn từ người yêu
N1
注釈がないと、わかりにくい
Chuushaku ga nai to wakarinii
Không có chú thích thì khó hiểu
N1
このホテルの設備はとても充実している
Kono hoteru no setsubi wa totemo juujitsu shite iru
Cơ sở vật chất của khách sạn này rất đầy đủ
N1
彼、生命の神秘について考えた
Kare seimei no shinpi ni tsuite kangaeta
Anh ấy nghĩ về bí ẩn sự sống
N1
彼の発言がきっかけで事態が動いた
Kare no hatsugen ga kikkake de jitai ga ugoita
Phát biểu của anh ấy làm tình hình chuyển động