Câu
Cấp độ: N1

から付いてを振ってくれた

Kana: かれはとおくからでもきづいててをふってくれた Romaji: Kare wa tooku kara demo kizuite te o futte kureta
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy nhận ra tôi từ xa và vẫy tay chào

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼は遠くからでも気付いて手を振ってくれた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan