Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N1 彼女は博物館で化石を見て感動した Kanojo wa hakubutsukan de kaseki o mite kandou shita Cô ấy cảm động khi thấy hóa thạch ở bảo tàng N1 彼女は慎重に選択を重ねた上で決断した Kanojo wa shinchou ni sentaku o kasaneta ue de ketsudan shita Anh ấy quyết định sau khi lựa chọn cẩn thận nhiều lần N1 彼女は肌を擦って血行を促進した Kanojo wa hada o kosutte kekketsu o sokushin shita Cô ấy xoa da để thúc đẩy tuần hoàn máu N1 彼女は集中して作業を続けながら一つ一つ丁寧に仕上げていった Kanojo wa shuuchuu shite sagyou o tsuzuke nagara hitotsu hitotsu teinei ni shiagete itta Cô ấy tiếp tục công việc tập trung, hoàn thành cẩn thận từng mục N1 新しい事業を始めるには資本が必要だ Atarashii jigyou o hajimeru ni wa shihon ga hitsuyou da Để bắt đầu một doanh nghiệp mới cần có vốn N1 種の存続が危ぶまれてるから、絶滅しないように Shu no sonzoku ga ayabumareteru kara zetsumetsu shinai you ni Vì sự tồn tại của loài bị đe dọa, để không tuyệt chủng N1 種を蒔いたら芽が出るのを待つだけだよ Tane o maitara me ga deru no o matsu dake da yo Gieo hạt xong chỉ chờ nảy mầm thôi N1 赤と青のひもを結んで飾る Aka to ao no himo o musunde kazaru Buộc dây đỏ và xanh để trang trí N1 ごゆっくりご覧ください Goyukkuri goran kudasai Xin hãy xem thong thả N1 修士論文を書き終えるのに一年かかった Shuushi ronbun o kaki oeru no ni ichinen kakakatta Mất một năm để hoàn thành luận văn thạc sĩ N1 夕焼けの富士山は美しい姿を現した Yuuyake no Fujisan wa utsukushii sugata o arawashita Núi Phú Sĩ hiện lên vẻ đẹp khi hoàng hôn N1 川沿いを歩いていると心が落ち着く Kawazoi o aruite iru to kokoro ga ochitsuku Đi bộ dọc sông khiến tôi bình tĩnh N1 幼い頃よく見た田園風景が忘れられない Osanai koro yoku mita denen fuukei ga wasurerarenai Tôi không thể quên khung cảnh nông thôn tôi từng thấy thuở nhỏ N1 彼、わざと遅刻して彼女の反応を試した Kare wazoto chikoku shite kanojo no hannou o tameshita Anh ấy cố tình đi trễ để thử phản ứng cô ấy N1 彼の悪い癖が出ないように、日頃から気をつけてるんだけど Kare no warui kuse ga denai you ni higoro kara ki o tsuketerun dakedo Tôi luôn để ý để anh ấy không lộ thói quen xấu N1 彼の発言は誤解を招く可能性がある Kare no hatsugen wa gokai o maneku kanousei ga aru Phát biểu có thể gây hiểu nhầm N1 彼はその党に入党することを決めた Kare wa sono tou ni nyuutou suru koto o kimeta Anh ấy quyết định gia nhập đảng đó N1 彼女、今年の米の収穫は豊作だった Kanojo kotoshi no kome no shuukaku wa housaku datta Vụ gạo năm nay được mùa N1 彼女、偶然の出会いに運命を感じた Kanojo guuzen no deai ni unmei o kanjita Cô ấy cảm thấy duyên phận trong cuộc gặp tình cờ N1 彼女の提案を採用すればコストが30%削減できる Kanojo no teian o saiyou sureba kosuto ga sanjup-paasento sakugen dekiru Nếu chấp nhận đề xuất của cô ấy chi phí giảm 30% N1 彼女は災害に備えて非常持ち出し袋を準備してる Kanojo wa saigai ni sonaete hijou mochidashi bukuro o junbi shiteru Cô ấy chuẩn bị túi khẩn cấp cho thảm họa N1 彼女は観客から盛大な応援を受けた Kanojo wa kankyaku kara seidai na ouen o uketa Cô ấy nhận được sự cổ vũ nhiệt liệt từ khán giả N1 長いトンネルを抜けると、景色が一変した Nagai tonneru o nukeru to keshiki ga ippen shita Ra khỏi đường hầm dài, phong cảnh đổi khác N1 この工事の費用は誰が負担するの? Kono kouji no hiyou wa dare ga futan suru no? Ai sẽ chịu chi phí cho công trình này?