彼女、偶然の出会いに運命を感じた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy cảm thấy duyên phận trong cuộc gặp tình cờ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
偶
guu / tama
vô tình, số chẵn, cặp đôi
N3
然
zen, nen / shika, shika.ri, shika.shi, sa
Đại loại vậy, nếu thế thì...
N5
出
shutsu, sui / de.ru, -de, da.su, -da.su, i.deru, i.dasu
thoát ra, rời đi, đi ra ngoài
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
N4
運
un / hako.bu
mang theo, may mắn, số phận
N3
命
mei, myou / inochi
số phận, mệnh lệnh, sắc lệnh
N3
感
kan
cảm xúc, cảm giác, cảm nhận
Ngữ pháp