幼い頃よく見た田園風景が忘れられない
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtTôi không thể quên khung cảnh nông thôn tôi từng thấy thuở nhỏ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N2
幼
you / osana.i
thời thơ ấu, tuổi thơ, thời niên thiếu
N1
頃
kei, kyou / koro, goro, shibara.ku
thời gian, khoảng, hướng tới
N5
見
ken / mi.ru, mi.eru, mi.seru
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội
N4
田
den / ta
cánh đồng lúa, cánh đồng lúa, rizière
N3
園
en / sono
công viên, vườn, sân
N4
風
fuu, fu / kaze, kaza-
gió, không khí, phong cách
N3
景
kei
cảnh quan, tầm nhìn, phong cảnh
N3
忘
bou / wasu.reru
quên, oublier, olvidar
Ngữ pháp