Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N1 電子投票が導入されれば開票が早くなる Denshi touhyou ga dounyuu sare reba kaihyou ga hayaku naru Nếu áp dụng bỏ phiếu điện tử việc kiểm phiếu sẽ nhanh hơn N1 チームで力を合わせて頑張った Chiimu de chikara o awasete ganbatta Cả nhóm hợp sức cố gắng N1 世論調査によると、回答者の大半がこの政策に賛成してる Seron chousa ni yoru to kaitousha no taihan ga kono seisaku ni sansei shite ru Theo khảo sát dư luận, đa số đồng ý chính sách này N1 今回は特別価格で提供する Konkai wa tokubetsu kakaku de teikyou suru Lần này cung cấp với giá đặc biệt N1 彼、植物は時間の経過とともに生長する Kare shokubutsu wa jikan no keika to tomo ni seichou suru Cây phát triển theo thời gian N1 彼女に商品と代金を交換する取引をしてもらった Kanojo ni shouhin to daikin o koukan suru torihiki o shite moratta Cô ấy nhờ anh ấy thực hiện giao dịch đổi hàng và tiền N1 彼女の学歴よりも経験と人柄を重視して採用を決めた Kanojo no gakureki yori mo keiken to hitogara o juushi shite saiyou o kimeta Cô ấy quyết định tuyển dụng coi trọng kinh nghiệm và nhân cách hơn học vấn N1 彼女の質問に対して的確な対案を提示した Kanojo no shitsumon ni taishite tekisetsu na taian o teiji shita Anh ấy đưa ra phản đề xuất chính xác cho câu hỏi của cô ấy N1 彼女は中学校の同窓会に参加して懐かしい友と再会した Kanojo wa chuugaku no dousoukai ni sankashite natsukashii tomo to saikai shita Cô ấy tham dự họp cựu học sinh cấp 2 và gặp lại bạn cũ N1 彼女は人間関係を大切にするあまり自分を犠牲にすることがある Kanojo wa ningen kankei o taisetsu ni suru amari jibun o gisei ni suru koto ga aru Cô ấy thỉnh thoảng hy sinh bản thân vì quá coi trọng quan hệ N1 彼女は問題点に気づいたら直ちに対処する必要がある Kanojo wa mondaiten ni kizuita ra tadachi ni taisho suru hitsuyou ga aru Khi phát hiện vấn đề cần xử lý ngay lập tức N1 彼女は明るい性格で周りを楽しませる天才だ Kanojo wa akarui seikaku de mawari o tanoshimaseru tensai da Cô ấy là thiên tài có tính cách tươi sáng làm mọi người vui N1 彼女は雨天でも決行すると宣言して皆を驚かせた Kanojo wa uten demo kekkou suru to sengen shite minna o odorokaseta Cô ấy tuyên bố sẽ tiến hành dù mưa và gây bất ngờ N1 新社長は来月一日に役職に就任する Shin shachou wa raigetsu tsuitachi ni yakusho ni shuunin suru Tân chủ tịch sẽ nhậm chức vào ngày đầu tiên của tháng sau N1 空港で旧友と偶然再会した Kuukou de kyuuu to guuzen saikai shita Tôi tình cờ gặp lại bạn cũ ở sân bay N1 窓から漏れる明かりが美しい Mado kara moreru akari ga utsukushii Ánh sáng rò rỉ qua cửa sổ thật đẹp N1 虫歯を放置すると、もっと悪くなるよ Mushiba o houchi suru to motto waruku naru yo Không chữa sâu răng thì càng nặng hơn N1 この法律は憲法に基づいて制定されたものなので全ての人に適用される Kono houritsu wa kenpou ni motozuite seitei sareta mono na node subete no hito ni tekiyou sareru Luật này được ban hành dựa trên hiến pháp và áp dụng cho mọi người N1 ポイント取れるときに取っとかないと Pointo toreru toki ni totto nai to Phải lấy điểm khi có thể N1 労働組合が会社と交渉した結果、賃上げが実現した Roudou kumiai ga kaisha to koushou shita kekka chin’age ga jitsugen shita Công đoàn thương lượng với công ty, tăng lương đã thành N1 庭に咲いた花が良い匂いを漂わせている Niwa ni saita hana ga yoi nioi o tobasete iru Hoa trong vườn tỏa ra mùi hương dễ chịu N1 彼女、個々の事情に応じて対応を変えるべきだと主張してる Kanojo koko no jijou ni oujite taiou o kaeru beki da to shuchou shiteru Cô ấy chủ trương nên thay đổi cách ứng phó theo hoàn cảnh từng người N1 彼女、家族の死を受け入れるのに時間がかかった Kanojo kazoku no shi o ukeireru no ni jikan ga kakatta Cô ấy mất thời gian chấp nhận cái chết của gia đình N1 彼女は困難に直面しても決して諦めずに立ち向かう強い人だ Kanojo wa konnan ni chokumen shite mo kesshite akiramezu ni tachimukau tsuyoi hito da Cô ấy là người mạnh mẽ đối mặt khó khăn không bao giờ bỏ cuộc