彼女は雨天でも決行すると宣言して皆を驚かせた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy tuyên bố sẽ tiến hành dù mưa và gây bất ngờ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
雨
u / ame, ama-, -same
mưa, mưa phùn, mưa lớn
N5
天
ten / amatsu, ame, ama-
trời, bầu trời, hoàng gia
N3
決
ketsu / ki.meru, -gi.me, ki.maru, sa.ku
quyết định, xác định, thống nhất
N5
行
kou, gyou, an / i.ku, yu.ku, -yu.ki, -yuki, -i.ki, -iki, okona.u, oko.nau
đi, hành trình, thực hiện
N1
宣
sen / notama.u
tuyên bố, nói, công bố
N4
言
gen, gon / i.u, koto
nói, từ ngữ, tồi tệ
N3
皆
kai / mina, minna
tất cả, mọi thứ, quảng cáo
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜でも
demo
Chỉ ví dụ tiêu biểu, gợi ý gần đúng, ngạc nhiên nhẹ hoặc nhượng bộ tùy ngữ cảnh
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính