Từ tìm thấy trong câu

Khám phá câu

Học tiếng Nhật bằng tiếng Việt với từ điển miễn phí, câu liên kết và khu vực thành viên cao cấp.

N4 明日はもっと寒くなるでしょう Ashita wa motto samuku naru deshou Ngày mai có lẽ sẽ lạnh hơn N4 明日は早く起きるつもりです。 Ashita wa hayaku okiru tsumori desu. Ngày mai tôi định dậy sớm. N4 昨夜飲みすぎて、帰りに道で吐いちゃった Sakuya nomisugite, kaeri ni michi de haicchatta Tối qua uống quá nhiều, về nhà trên đường nôn mất N4 是非来てください Zehi kite kudasai Xin hãy đến N4 最近太ってきた Saikin futottekita Dạo này tôi béo lên N4 最近少しずつ日が長くなってきた気がする Saikin sukoshi zutsu hi ga nagaku natte kita ki ga suru Gần đây ngày dài hơn một chút N4 注射の針、細いからあんまり痛くないよ Chuusha no hari, hosoi kara ammari itaku nai yo Kim tiêm mỏng nên không đau lắm N4 湖に山が映ってる Umi ni yama ga utsutteru Núi phản chiếu trên mặt hồ N4 漢字の意味を説明してほしいです。 Kanji no imi o setsumei shite hoshii desu. Tôi muốn giải thích nghĩa kanji. N4 濡れた帽子を被っちゃった Nureta boushi o kabucchattá Đội nhầm mũ ướt N4 特別扱いしないで Tokubetsu atsukai shinaide Đừng đối xử đặc biệt với tôi N4 状況を説明してください。 Joukyou o setsumei shite kudasai. Hãy giải thích tình huống. N4 珍しい鳥を見た Mezurashii tori o mita Tôi đã thấy một con chim hiếm N4 理由を説明してください。 Riyuu o setsumei shite kudasai. Hãy giải thích lý do. N4 田舎での暮らしは静かだ Inaka de no kurashi wa shizuka da Cuộc sống ở quê thật yên bình N4 留守電にメッセージ残した Rusuden ni messeiji nokoshita Tôi đã để lại lời nhắn trên hộp thư thoại N4 白い兎が跳ねてる Shiroi usagi ga haneteru Thỏ trắng đang nhảy N4 着物を着てみた Kimono o kitemita Tôi đã thử mặc kimono N4 神社にお参りした Jinja ni omairi shita Tôi đã viếng đền thờ N4 私のかわりに彼が行った Watashi no kawari ni kare ga itta Anh ấy đi thay tôi N4 空港まで彼女を迎えに行った Koukou made kanojo o mukae ni itta Tôi đi đón cô ấy ở sân bay N4 空港まで送って Kuukou made okutte Đưa tôi đến sân bay N4 自分の考えをまとめられない Jibun no kangae o matomerarenai Tôi không tổ chức được suy nghĩ N4 花粉を撒き散らすやつ誰だよ Kafun o makichirasu yatsu dare da yo Ai vậy mà tải phấn hoa thế?