Kanji

Khám phá kanji

N5 ji / toki, -doki thời gian, giờ, nhiệt độ N5 sho / ka.ku, -ga.ki, -gaki viết, écrire, escritura N5 kan, ken / aida, ma, ai khoảng, không gian, khoảng cách N5 den điện, điện lực, điện lực N5 wa / hana.su, hanashi câu chuyện, cuộc trò chuyện, người kể chuyện N5 go / kata.ru, kata.rau từ ngữ, lời nói, ngôn ngữ N5 doku, toku, tou / yo.mu, -yo.mi đọc, lire, leer N5 bun, mon / ki.ku, ki.koeru nghe, hỏi, lắng nghe N4 ryoku, riki, rii / chikara sức mạnh, quyền lực, mạnh mẽ N4 kou, ku / kuchi miệng, bouche, boca N4 kou, ku, gu nghề thủ công, xây dựng, bộ thủ katakana e (số 48) N4 seki / yuu buổi tối, tiệc tối, tarde N4 gyuu / ushi bò, vache, vaca N4 ken / inu, inu- chó, chien, perro N4 gen, gan / moto sự khởi đầu, thời gian trước đây, nguồn gốc N4 kou, ku / ooyake công chúng, hoàng tử, quan chức N4 shi / to.maru, -do.mari, to.meru, -to.meru, -do.me, todo.meru, todo.me, todo.maru, ya.meru, ya.mu, -ya.mu, yo.su, -sa.su, -sa.shi dừng lại, tạm dừng, arrêter N4 shu, zu / te, te-, -te, ta- tay, chính, mano N4 shou / suku.nai, suko.shi ít, nhỏ, un petit peu N4 shin / kokoro, -gokoro trái tim, tâm trí, tinh thần N4 setsu, sai / ki.ru, -ki.ru, ki.ri, -ki.ri, -gi.ri, ki.reru, -ki.reru, ki.re, -ki.re, -gi.re cắt, cắt bỏ, sắc bén N4 fu, bu tiêu cực, không, xấu N4 bun, mon / fumi, aya câu, văn học, phong cách N4 hou / kata, -kata, -gata hướng, người, phương án thay thế