ここ数年で都会の人口が大幅に増加した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtDân số thành phố tăng mạnh mấy năm gần đây
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
数
suu, su, saku, soku, shu / kazu, kazo.eru, shibashiba, se.meru, wazurawa.shii
số, sức mạnh, số phận
N5
年
nen / toshi
năm, truy cập trong nhiều năm, annee
N3
都
to, tsu / miyako
đô thị, thủ đô, tất cả
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
N5
人
jin, nin / hito, -ri, -to
người, être humain, người
N4
口
kou, ku / kuchi
miệng, bouche, boca
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
N2
幅
fuku / haba
tranh cuộn treo tường, chiều rộng, kích thước lớn
N3
増
zou / ma.su, ma.shi, fu.eru, fu.yasu
tăng lên, thêm vào, bổ sung
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ