この仕事が終わったら、少し休んでもいいですか
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtKhi xong việc này, tôi nghỉ một chút được không
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N4
仕
shi, ji / tsuka.eru
tham dự, thực hiện, chính thức
N4
事
ji, zu / koto, tsuka.u, tsuka.eru
vấn đề, sự việc, sự thật
N4
終
shuu / o.waru, -o.waru, owa.ru, o.eru, tsui, tsui.ni
kết thúc, hoàn thành, xong
N4
少
shou / suku.nai, suko.shi
ít, nhỏ, un petit peu
N5
休
kyuu / yasu.mu, yasu.maru, yasu.meru
nghỉ ngơi, ngày nghỉ, nghỉ hưu
Ngữ pháp