ふと昔の友人のことを思い出した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtĐột nhiên tôi nhớ đến một người bạn cũ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
昔
seki, shaku / mukashi
Ngày xửa ngày xưa, thời cổ đại, thời xa xưa
N5
友
yuu / tomo
bạn bè, amigo
N5
人
jin, nin / hito, -ri, -to
người, être humain, người
N4
思
shi / omo.u, omoera.ku, obo.su
suy nghĩ, penser, pensar
N5
出
shutsu, sui / de.ru, -de, da.su, -da.su, i.deru, i.dasu
thoát ra, rời đi, đi ra ngoài
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ