人生は境目をどう超えるかで大きく変わると彼女は言う
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy nói cuộc đời thay đổi lớn tùy cách vượt qua ngưỡng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
人
jin, nin / hito, -ri, -to
người, être humain, người
N5
生
sei, shou / i.kiru, i.kasu, i.keru, u.mareru, uma.reru, u.mare, umare, u.mu, o.u, ha.eru, ha.yasu, ki, nama, nama-, na.ru, na.su, mu.su, -u
cuộc sống, chân thực, sự ra đời
N2
境
kyou, kei / sakai
ranh giới, biên giới, khu vực
N4
目
moku, boku / me, -me, ma-
ánh mắt, đẳng cấp, cái nhìn
N2
超
chou / ko.eru, ko.su
vượt trội, siêu việt, cực kỳ
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
N3
変
hen / ka.waru, ka.wari, ka.eru
bất thường, thay đổi, lạ lùng
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính