今後10年間で気候変動はますます深刻化すると予想されている
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtBiến đổi khí hậu dự kiến sẽ trầm trọng hơn trong 10 năm tới
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
今
kon, kin / ima
bây giờ, maintenant, ahora
N5
後
go, kou / nochi, ushi.ro, ushiro, ato, oku.reru
phía sau, phía sau, sau này
N5
年
nen / toshi
năm, truy cập trong nhiều năm, annee
N5
間
kan, ken / aida, ma, ai
khoảng, không gian, khoảng cách
N5
気
ki, ke / ki
tinh thần, tâm trí, không khí
N3
候
kou / sourou
khí hậu, mùa, thời tiết
N3
変
hen / ka.waru, ka.wari, ka.eru
bất thường, thay đổi, lạ lùng
N4
動
dou / ugo.ku, ugo.kasu
di chuyển, chuyển động, thay đổi
N3
深
shin / fuka.i, -buka.i, fuka.maru, fuka.meru, mi-
sâu sắc, nâng cao, tăng cường
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N5
〜ます
masu
Dùng ở cuối động từ, dạng lịch sự cho hiện tại hoặc tương lai, làm câu trang trọng hơn
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính