前者より後者のほうが、私の意見に近い
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCái sau gần ý tôi hơn cái trước
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
前
zen / mae, -mae
phía trước, trước mặt, devant
N4
者
sha / mono
ai đó, người, cá nhân
N5
後
go, kou / nochi, ushi.ro, ushiro, ato, oku.reru
phía sau, phía sau, sau này
N4
私
shi / watakushi, watashi
riêng tư, tôi, tôi
N4
意
i
ý tưởng, tâm trí, trái tim
N5
見
ken / mi.ru, mi.eru, mi.seru
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội
N4
近
kin, kon / chika.i
gần, sớm, tương tự
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói