山登りは体力的にも精神的にもきつい
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtLeo núi vừa nặng về thể chất lẫn tinh thần
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
山
san, sen / yama
núi, montagne, montaña
N3
登
tou, to, dou, shou, chou / nobo.ru, a.garu
leo lên, trèo lên, leo trèo
N4
体
tai, tei / karada, katachi
cơ thể, chất, vật thể
N4
力
ryoku, riki, rii / chikara
sức mạnh, quyền lực, mạnh mẽ
N3
的
teki / mato
tâm điểm, dấu hiệu, mục tiêu
N3
精
sei, shou / shira.geru, kuwa.shii
tinh tế, ma, tiên
N3
神
shin, jin / kami, kan-, kou-
thần thánh, tâm trí, linh hồn
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính