彼、住民の声を聞いて政策を変えた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy nghe tiếng dân và đổi chính sách
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
住
juu, juu, chuu / su.mu, su.mau, -zu.mai
cư trú, sinh sống
N3
民
min / tami
người dân, quốc gia, thần dân
N3
声
sei, shou / koe, kowa-
giọng nói, voix, voz
N5
聞
bun, mon / ki.ku, ki.koeru
nghe, hỏi, lắng nghe
N3
政
sei, shou / matsurigoto, man
chính trị, chính phủ, chính trị
N1
策
saku
kế hoạch, đề án, chính sách
N3
変
hen / ka.waru, ka.wari, ka.eru
bất thường, thay đổi, lạ lùng
Ngữ pháp