彼、天然の才能で人々を魅了してる
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtAnh ấy mê hoặc mọi người bằng tài năng thiên bẩm
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
天
ten / amatsu, ame, ama-
trời, bầu trời, hoàng gia
N3
然
zen, nen / shika, shika.ri, shika.shi, sa
Đại loại vậy, nếu thế thì...
N3
才
sai
thiên tài, tuổi, shaku khối lập phương
N3
能
nou / yo.ku, ata.u
khả năng, tài năng, kỹ năng
N5
人
jin, nin / hito, -ri, -to
người, être humain, người
N1
魅
mi
sự mê hoặc, quyến rũ, mê hoặc
N2
了
ryou
hoàn thành, kết thúc, đạt được
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ている
te iru
Chỉ hành động đang diễn ra, trạng thái liên tục, thói quen lặp lại hoặc kết quả duy trì tùy ngữ cảnh
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ