彼、退屈な会議に耐えかねて彼は席を立った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtKhông chịu nổi cuộc họp chán anh ấy đứng dậy
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N3
退
tai / shirizo.ku, shirizo.keru, hi.ku, no.ku, no.keru, do.ku
rút lui, thoái lui
N1
屈
kutsu / kaga.mu, kaga.meru
nhượng bộ, uốn cong, co rúm lại
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
N3
議
gi
thảo luận, tham khảo ý kiến, tranh luận
N1
耐
tai / ta.eru
-chứng minh, bền bỉ, à l'épreuve de
N3
席
seki / mushiro
chỗ ngồi, thảm, dịp
N4
立
ritsu, ryuu, rittoru / ta.tsu, -ta.tsu, ta.chi-, ta.teru, -ta.teru, ta.te-, tate-, -ta.te, -da.te, -da.teru
đứng dậy, vươn lên, chuẩn bị
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜か
ka
Đánh dấu câu hỏi, lựa chọn hoặc sự không chắc chắn, xuất hiện cuối câu hoặc giữa lựa chọn
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính
N5
〜ね
ne
Trợ từ cuối câu để tìm sự đồng ý, làm mềm câu nói