彼と私の実力差は縮まりつつはあるが、まだ大きい
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtKhoảng cách năng lực đang thu hẹp nhưng vẫn lớn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N4
私
shi / watakushi, watashi
riêng tư, tôi, tôi
N3
実
jitsu, shitsu / mi, mino.ru, makoto, mino, michi.ru
thực tế, sự thật, hạt giống
N4
力
ryoku, riki, rii / chikara
sức mạnh, quyền lực, mạnh mẽ
N3
差
sa / sa.su, sa.shi
sự phân biệt, sự khác biệt, sự biến thể
N1
縮
shuku / chiji.mu, chiji.maru, chiji.meru, chiji.reru, chiji.rasu
co lại, teo tóp, teo tóp
N5
大
dai, tai / oo-, oo.kii, -oo.ini
lớn, to, vĩ đại
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜まだ
mada
Chỉ điều gì đó vẫn chưa thay đổi, nghĩa là vẫn hoặc chưa
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜と
to
Chỉ sự đi cùng, trích dẫn, điều kiện tự nhiên, danh sách đầy đủ hoặc liên kết trực tiếp
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính