Câu
Cấp độ: N4

を鳴らしてを引いた

Kana: かれ かれは かねを ならして ちゅういを ひいた Romaji: Kare kare wa kane o narashite chuui o hiita
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt

Anh ấy đánh chuông để thu hút chú ý

Thứ tự nét

Hoạt họa thứ tự nét kanji

Từ điển minh họa
彼は鐘を鳴らして注意を引いた - Từ điển minh họa
Từ

Từ tìm thấy trong câu

Kanji

Kanji liên quan

Ngữ pháp

Cấu trúc ngữ pháp liên quan