彼女、近くの医院で風邪薬をもらって寝たらだいぶ楽になった
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy lấy thuốc cảm ở phòng khám gần và ngủ một giấc thấy đỡ nhiều
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
近
kin, kon / chika.i
gần, sớm, tương tự
N4
医
i / i.yasu, i.suru, kusushi
bác sĩ, y học, médecin
N4
院
in
Inst., institution, temple
N4
風
fuu, fu / kaze, kaza-
gió, không khí, phong cách
N1
邪
ja / yokoshi.ma
độc ác, bất công, sai trái
N3
薬
yaku / kusuri
thuốc, hóa chất, men răng
N3
寝
shin / ne.ru, ne.kasu, i.nu, mitamaya, ya.meru
Nằm xuống, ngủ, nghỉ ngơi
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o