彼女は博士論文の執筆に3年を費やしてようやく完成させた
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy mất 3 năm viết luận án tiến sĩ và cuối cùng hoàn thành
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N1
博
haku, baku
Tiến sĩ, mệnh lệnh, kính trọng
N1
士
shi / samurai
quý ông, học giả, samurai
N3
論
ron / agetsura.u
tranh luận, diễn ngôn, lập luận
N4
文
bun, mon / fumi, aya
câu, văn học, phong cách
N1
執
shitsu, shuu / to.ru
kiên trì, nắm lấy, giữ chặt
N2
筆
hitsu / fude
bút lông, viết, bút vẽ
N5
年
nen / toshi
năm, truy cập trong nhiều năm, annee
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói