彼女は日々の疲れを温泉で癒した
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy xua tan mệt mỏi hàng ngày ở suối nước nóng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N5
日
nichi, jitsu / hi, -bi, -ka
ngày, mặt trời, Nhật Bản
N3
疲
hi / tsuka.reru, -zuka.re, tsuka.rasu
kiệt sức, mệt mỏi, uể oải
N2
温
on / atata.ka, atata.kai, atata.maru, atata.meru, nuku
ấm áp, nóng, templado
N2
泉
sen / izumi
suối, đài phun nước, nguồn nước
N1
癒
yu / i.eru, iya.su, i.yasu
chữa lành, chữa khỏi, làm dịu cơn khát
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính