彼女は礼を尽くして彼を玄関まで見送った
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy tiễn anh ấy ra tận cửa với lễ nghi đầy đủ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N3
礼
rei, rai
chào, cúi đầu, nghi lễ
N1
尽
jin, san / tsu.kiru, tsu.kusu, tsu.kasu, -zu.ku, -zu.ku, kotogoto.ku
cạn kiệt, dùng hết, hết sạch
N1
玄
gen / kuro, kuro.i
bí ẩn, huyền bí, đen
N3
関
kan / seki, -zeki, kaka.waru, karakuri, kannuki
kết nối, rào cản, cổng
N5
見
ken / mi.ru, mi.eru, mi.seru
nhìn thấy, hy vọng, cơ hội
N4
送
sou / oku.ru
hộ tống, gửi, người hộ tống
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜まで
made
Chỉ giới hạn cuối về thời gian hoặc không gian, tương đương đến, chỉ điểm kết thúc
N4
〜し
shi
Chỉ nhiều lý do hoặc đặc điểm, nối mệnh đề hoặc tính từ, nghĩa là hơn nữa, và cũng
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜で
de
Chỉ nơi hành động xảy ra, phương tiện, công cụ, nguyên nhân hoặc vật liệu tùy ngữ cảnh
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính