彼女女は会社のために全力を尽くす覚悟だ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCô ấy quyết tâm dốc toàn lực cho công ty
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N3
彼
hi / kare, kano, ka.no
anh ấy, điều đó, cái
N5
女
jo, nyo, nyou / onna, me
phụ nữ, nữ giới, người phụ nữ
N4
会
kai, e / a.u, a.waseru, atsu.maru
cuộc họp, gặp gỡ, bữa tiệc
N4
社
sha / yashiro
công ty, doanh nghiệp, văn phòng
N3
全
zen / matta.ku, sube.te
toàn bộ, trọn vẹn, tất cả
N4
力
ryoku, riki, rii / chikara
sức mạnh, quyền lực, mạnh mẽ
N1
尽
jin, san / tsu.kiru, tsu.kusu, tsu.kasu, -zu.ku, -zu.ku, kotogoto.ku
cạn kiệt, dùng hết, hết sạch
N3
覚
kaku / obo.eru, sa.masu, sa.meru, sato.ru
ghi nhớ, học hỏi, nhớ lại
N1
悟
go / sato.ru
sự giác ngộ, nhận thức, phân biệt
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N4
〜ために
tame ni
Chỉ mục đích mục tiêu hoặc lý do, gắn với động từ hoặc danh từ, nghĩa là để làm hoặc vì điều gì đó
N5
〜を
o
Đánh dấu tân ngữ trực tiếp của hành động, đứng trước động từ, chỉ thứ nhận hành động
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ
N5
〜は
wa
Đánh dấu chủ đề câu, cho biết nội dung đang nói đến, có thể tạo sự tương phản với yếu tố khác, tổ chức thông tin chính