発車ベルが鳴ったらもう手遅れだよ
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtKhi chuông khởi hành vang lên là đã muộn rồi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜よ
yo
Trợ từ cuối câu thêm thông tin cho người nghe, nhấn mạnh câu nói
N5
〜もう
mou
Chỉ hành động đã hoàn thành hoặc thay đổi đã xảy ra, nghĩa là đã
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜も
mo
Nghĩa là cũng, thêm một yếu tố tương tự, thường thay các trợ từ như wa ga hoặc o